Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hiền lành" (1)
hiền lành

Tiếng Anh
Tính từquiet, gentle
Con mèo này rất hiền lành.
This cat is gentle.
Từ liên quan "hiền lành" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "hiền lành" (3)
Anh ấy có tính cách hiền lành.
He has a kind personality.
Con mèo này rất hiền lành.
This cat is gentle.
Anh ấy có tính tình hiền lành.
He has a gentle personality.
